GMW-B5000CS-1

GMW-B5000CS-1

Các tính năng

Mẫu khắc laser này là biến thể mới từ chiếc GMW-B5000 mặt vuông, hoàn toàn bằng kim loại và thừa hưởng nhiều đặc điểm từ mẫu G-SHOCK DW-5000C nguyên bản.
Bề mặt vỏ và dây đeo bằng thép không gỉ của mẫu cơ bản GMW-B5000D được hoàn thiện bằng lớp phủ IP màu đen, sau đó được khắc laser để tạo nên họa tiết Đường hầm lưới sáng tạo. Lớp phủ họa tiết Đường hầm lưới mang lại điểm nhấn hiện đại cho thiết kế cổ điển vượt thời gian của Dòng G-SHOCK 5000.

Đặc điểm kỹ thuật

  • Vật liệu vỏ / vành bezel: Thép không gỉ
  • Chốt gập 3 chỉ với một lần bấm
  • Dây đeo kim loại
  • Dây đeo bằng thép không gỉ
  • Chống va đập
  • Mặt kính khoáng
  • Nắp sau khóa bằng vít
  • IP màu đen
  • Chống nước ở độ sâu 200 mét
  • Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)
  • Đèn LED cực tím (Chiếu sáng cực mạnh)
  • Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (2 hoặc 4 giây),phát sáng sau
  • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
  • Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
  • *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
  • Nhận tín hiệu thủ công
  • Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
  • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
  • Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
  • Tần số: 77,5 kHz
  • Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
  • Tần số: 60,0 kHz
  • Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
  • Tần số: 60,0 kHz
  • Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
  • Tần số: 40 kHz (Fukushima) / 60 kHz (Fukuoka/Saga)
  • Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
  • Tần số: 68,5 kHz
  • Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth®)
  • 5 Giờ thế giới
  • 39 múi giờ (39 thành phố + giờ phối hợp quốc tế),bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới, tự động chuyển giờ mùa hè (DST)
  • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
  • Khả năng đo: 00'00''00~59'59''99 (cho 60 phút đầu tiên)
  • 1:00'00~23:59'59 (sau 60 phút)
  • Đơn vị đo: 1/100 giây (cho 60 phút đầu tiên)
  • 1 giây (sau 60 phút)
  • Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
  • Đồng hồ đếm ngược
  • Đơn vị đo: 1 giây
  • Khoảng đếm ngược: 24 giờ
  • Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
  • 5 chế độ báo thức hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)
  • Tín hiệu thời gian hàng giờ
  • Báo pin yếu
  • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
  • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
  • Định dạng giờ 12/24
  • Bật/tắt âm nhấn nút
  • Chuyển đổi chế độ hiển thị ngày/tháng
  • Hiển thị ngày (các ngày trong tuần có thể chọn bằng sáu ngôn ngữ)
  • Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, giờ chiều, tháng, ngày, thứ
  • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu và mobile link)
  • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
  • 10 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
  • 22 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 49,3×43,2×13mm
  • Tổng trọng lượng : 167g
...

Đánh giá và nhận xét

  • Thông tin sản phẩm:

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Thép không gỉ
    • Chốt gập 3 chỉ với một lần bấm
    • Dây đeo kim loại
    • Dây đeo bằng thép không gỉ
    • Chống va đập
    • Mặt kính khoáng
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)

Thông số kỹ thuật

  • Đường kính mặt: 43,2mm

  • Chất liệu mặt kính: Mặt kính khoáng

  • Chất liệu khung viền: Thép không gỉ

  • Độ dày mặt: 13mm

  • Chất liệu dây: Dây đeo bằng kim loại

  • Chống nước: 200 mét

  • Nguồn năng lượng: Pin

  • Thương hiệu: Casio

Tin tức liên quan