Đồng hồ G-SHOCK GW-9400CMJ-3 - Chính Hãng

Đồng hồ G-SHOCK GW-9400CMJ-3 - Chính Hãng

  • Mã sản phẩm: GW-9400CMJ-3
  • Giá: 13,498,000 đ
  • Hàng sắp về

+ World time - Lịch tự động hoàn toàn 

+ Đồng hồ bấm giờ thể thao - Kiểu hiển thị giờ 12/24h

+ Đếm ngược - Chống va đập 

+ Báo thức - Báo lại - Đèn led Auto
--- ·         Đèn LED cực tím (Chiếu sáng cực mạnh)
Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau
·         Chạy bằng năng lượng mặt trời
·         Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
*5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
Nhận tín hiệu thủ công
Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
·         Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
Tần số: 77,5 kHz
Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
Tần số: 60,0 kHz
Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
Tần số: 60,0 kHz
Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga)
Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
Tần số: 68,5 kHz
·         La bàn số
Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
Khoảng đo: 0 đến 359°
Đơn vị đo: 1°
Đo liên tục trong 60 giây
Kim chỉ hướng đồ họa
Hiệu chỉnh hai chiều
Điều chỉnh độ lệch từ
Bộ nhớ phương vị
·         Cao độ kế
Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
Chức năng bộ nhớ độ cao:
Giá trị đọc thủ công: 40 bản ghi, mỗi bản ghi đều có ngày và giờ, góc hướng, độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ
Tự động lưu dữ liệu: Độ cao cao, độ cao thấp, tăng tích lũy, giảm tích lũy (mỗi lần 1 giá trị)
Thông tin khác: Giá trị đọc độ cao tương đối (–3.000 đến 3.000 m)
Khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
*Chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
*Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
·         Khí áp kế
Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển (chỉ số trong 42 giờ qua)
Đồ thị chênh lệch áp suất khí quyển
Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
*Chuyển đổi giữa hPa và inHg
·         Nhiệt kế
Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
*Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
·         Ghi dữ liệu thủ công lên tới 40 bản ghi (độ cao, áp suất khí quyển / nhiệt độ, phương vị, thời gian (Tem thời gian))
·         Giờ thế giới
31 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế),bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày
·         Hiển thị thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn
Giờ mặt trời mọc và mặt trời lặn cho ngày cụ thể, các kim chỉ ánh sáng ban ngày
·         Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
Khả năng đo: 999:59'59.99''
Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
·         Đồng hồ đếm ngược
Đơn vị đo: 1 giây
Khoảng đếm ngược: 24 giờ
Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
·         5 chế độ báo giờ hàng ngày (với 1 chế độ báo lặp)
·         Tín hiệu thời gian hàng giờ
·         Chỉ báo mức pin
·         Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
·         Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
·         Định dạng giờ 12/24
·         Bật/tắt âm nhấn nút
·         Giờ hiện hành thông thường: Giờ, phút, giây, chiều, tháng, ngày, thứ
·         Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
·         Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
8 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
23 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được giữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy) 

...

Đánh giá và nhận xét

  • Thông tin sản phẩm:

    • Mặt kính khoáng
    • Chống va đập
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa
    • Dây đeo bằng nhựa

Thông số kỹ thuật

  • Loại máy: Pin năng lượng

  • Đường kính mặt: 53,5 mm

  • Chất liệu mặt kính: Kính khoáng

  • Chất liệu khung viền: Nhựa

  • Độ dày mặt: 18,2 mm

  • Thay được dây:

  • Chống nước: Chống nước ở độ sâu 200 mét

  • Nguồn năng lượng: Pin

  • Thương hiệu: Casio

Tin tức liên quan