Đặc điểm kỹ thuật
- Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa/ thép không gỉ
- Dây đeo bằng nhựa
- Mặt kính khoáng
- Chống va đập
- Khả năng chống nước ở độ sâu 100 mét
- Đèn LED
- Giờ thế giới
29 múi giờ (48 thành phố + giờ phối hợp quốc tế),bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới - Đồng hồ bấm giờ 1 giây
Khả năng đo: 59'59
Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai - Đồng hồ đếm ngược
Đơn vị đo: 1 giây
Khoảng đếm ngược: 60 phút
Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút) - Báo giờ hàng ngày
- Tín hiệu thời gian hàng giờ
- Tính năng chuyển kim (Kim dịch chuyển qua một bên để không che kết quả hiển thị trên màn hình kỹ thuật số).
- Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2039)
- Định dạng giờ 12/24
- Bật/tắt âm nhấn nút
- Giờ hiện hành thông thường
Giờ và phút theo giờ thế giới
Đồng hồ kim: 2 kim (giờ, phút (kim di chuyển 20 giây một lần)),1 mặt số (giờ và phút theo giờ thế giới)
Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, chiều, tháng, ngày, thứ - Độ chính xác: ±30 giây một tháng
Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng
- Kích thước vỏ: 47,5 × 42,8 × 12,8 mm
- Tổng trọng lượng: 43 g
Kích thước vỏ (dài x rộng x cao) hiển thị ở đây là giá trị tiêu chuẩn và có thể khác với kích thước sản phẩm thực tế. Sử dụng kích thước vỏ được cung cấp ở đây làm giá trị tham chiếu chung.
...