Đồng hồ G-SHOCK MTG-B1000CX-4A - Chính Hãng
Đồng hồ G-SHOCK MTG-B1000CX-4A - Chính Hãng
Đồng hồ G-SHOCK MTG-B1000CX-4A - Chính Hãng

Đồng hồ G-SHOCK MTG-B1000CX-4A - Chính Hãng

Đồng hồ G-Shock MTG-B1000CX-4A lấy cảm hứng từ Hổ Vàng dũng mãnh. Được chế tạo với sự kết hợp giữa kim loại và nhựa, những vật liệu, cấu tạo và công nghệ tiên tiến được lựa chọn cẩn thận giúp chiếc đồng hồ G-Shock MT-G này trở thành người bạn đồng hành đầy dũng khí cho năm 2022. Chú ý đến từng chi tiết — các đường sọc trên mặt số cùng màu đen, và các bộ phận của dây đeo cùng đường gờ bằng thép không gỉ mạ ion màu vàng và xử lý laser — làm nổi bật màu sắc đặc trưng của loài mèo lớn rất đặc biệt này. Những điểm nhấn màu đỏ rực trên vạch chỉ giờ, dây đeo và vỏ càng thể hiện rõ khí chất hiếm có và cao quý của Hổ Vàng.

Thông số kỹ thuật đồng hồ G-Shock MTG-B1000CX-4A

  • Vật liệu vỏ / gờ: Nhựa/Thép không gỉ
  • Dây đeo bằng nhựa
  • Cấu trúc TRIPLE G RESIST (Chống va đập, chống lực ly tâm, chống lực rung)
  • Khả năng chống nước ở độ sâu 200 mét
  • Điều chỉnh thời gian
  • Đồng hồ điều khiển bằng sóng vô tuyến; Multi band 6
  • Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)
  • Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth®)
  • Mặt kính hình cầu
  • Mặt kính saphia với lớp phủ chống chói
  • Nút điều chỉnh khóa bằng vít
  • Xử lý bề mặt
  • Gờ mạ ion màu vàng ánh kim
  • Neobrite
  • Giờ thế giới
  • Giờ thế giới 39 múi giờ* (27 thành phố + giờ phối hợp quốc tế),bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, tự động chuyển giờ mùa hè (DST) *Có thể cập nhật khi kết nối với điện thoại thông minh.
  • Đồng hồ bấm giờ
  • Đồng hồ bấm giờ 1 giây Khả năng đo: 23:59'59'' Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua
  • Hẹn giờ
  • Đồng hồ đếm ngược Đơn vị đo: 1 giây Khoảng đếm ngược: 24 giờ Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 phút đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
  • Báo thức/tín hiệu thời gian hàng giờ
  • Báo giờ hàng ngày
  • Đèn chiếu sáng
  • Đèn LED (Chiếu sáng cực mạnh) Phát sáng sau
  • Màu đèn
  • LED:Trắng
  • Lịch
  • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
  • Tính năng điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
  • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
  • Tính năng tiết kiệm năng lượng
  • Tiết kiệm năng lượng (các kim dừng để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
  • Hiển thị/cảnh báo mức pin
  • Chỉ báo mức pin
  • Thời gian chạy
  • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin: 5 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc) 18 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)
  • Độ chính xác
  • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng hiệu chỉnh tín hiệu và mobile link)
  • Tính năng khác
  • Giờ hiện hành thông thường: Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần),giây),4 mặt số (24 giờ, ngày, giờ và phút theo chế độ giờ kép, 24 giờ theo chế độ giờ kép)
  • Hiển thị ngày

Thông tin chi tiết về tính năng điều chỉnh thời gian

Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức) Tần số: 77.5 kHz Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh) Tần số: 60.0 kHz Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ) Tần số: 60.0 kHz Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật) Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga) Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc) Tần số: 68,5 kHz

Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu còn lại tự động hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu) *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc Kết quả nhận tín hiệu mới nhất

Kích thước vỏ (Dài × Rộng × Cao)

  • 55.8 × 51.7 × 14.4 mm
  • Trọng lượng 123 g
...

Đánh giá và nhận xét

  • Thông tin sản phẩm:

    • Chống va đập
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Giúp bạn luôn đúng giờ
    • Năng lượng mặt trời ổn định
    • Hoạt động dễ dàng thông qua kết nối điện thoại thông minh
    • Kim loại sáng bóng tuyệt đẹp

Thông số kỹ thuật

  • Loại máy: Pin

  • Đường kính mặt: 51.7mm

  • Chất liệu mặt kính: Mặt kính Sapphia

  • Chất liệu khung viền: Vật liệu vỏ / vành bezel: Nhựa/Thép không gỉ

  • Độ dày mặt: 14.4 mm

  • Chất liệu dây: Dây đeo bằng nhựa

  • Độ rộng dây: 55.8mm

  • Chống nước: 20ATM (200 mét)

  • Nguồn năng lượng: Tough Solar (Chạy bằng năng lượng mặt trời)

  • Thương hiệu: Casio