Đồng hồ G-SHOCK GWN-1000B-1B - Chính Hãng

Đồng hồ G-SHOCK GWN-1000B-1B - Chính Hãng

  • Mã sản phẩm: GWN-1000B-1B
  • Giá: 15,422,000 đ
  • Hàng sắp về

Các tính năng

CASIOcó cấu trúc khung hỗn hợp nhằm chống hỏng hóc và cho phép tự động điều chỉnh vị trí trục kim giúp bạn luôn đúng giờ.

TOUGH SOLAR
Tough Solar đảm bảo vận hành ổn định ngay cả khi sử dụng các chức năng cần nhiều năng lượng.

WAVE CEPTOR (ĐIỀU KHIỂN BẰNG SÓNG VÔ TUYẾN)
Nhận các tín hiệu hiệu chỉnh và tự động chỉnh lại thời gian.

MULTIBAND 6
MULTIBAND 6 cho phép nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian từ một trong sáu trạm phát trên toàn cầu: Đức, Anh quốc, Hoa Kỳ, Trung Quốc và Nhật Bản (hai trạm phát).
 

Đặc điểm kỹ thuật

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Nhựa / Thép không gỉ
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Neobrite
    • Chống va đập
    • Mặt kính khoáng
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét
    • Hai đèn LED
      Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
      Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động hoàn toàn, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn, phát sáng sau)
    • Chạy bằng năng lượng mặt trời
    • Nhận tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tự động nhận tín hiệu lên đến sáu* lần một ngày (những lần nhận tín hiệu tự động còn lại bị hủy ngay sau khi nhận thành công một tín hiệu)
      *5 lần một ngày cho tín hiệu hiệu chỉnh thời gian Trung Quốc
      Nhận tín hiệu thủ công
      Kết quả nhận tín hiệu mới nhất
    • Tín hiệu hiệu chỉnh thời gian
      Tên trạm: DCF77 (Mainflingen, Đức)
      Tần số: 77,5 kHz
      Tên trạm: MSF (Anthorn, Anh)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: WWVB (Fort Collins, Hoa Kỳ)
      Tần số: 60,0 kHz
      Tên trạm: JJY (Fukushima, Fukuoka/Saga, Nhật)
      Tần số: 40,0 kHz (Fukushima) / 60,0 kHz (Fukuoka/Saga)
      Tên trạm: BPC (Thành phố Thương Khâu, Tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
      Tần số: 68,5 kHz
    • Tự động điều chỉnh vị trí trục kim đồng hồ
    • La bàn số
      Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
      Khoảng đo: 0 đến 359°
      Đơn vị đo: 1°
      Đo liên tục trong 60 giây
      Chỉ báo kim hướng bắc
      Hiệu chỉnh hai chiều
      Điều chỉnh độ lệch từ
    • Cao độ kế
      Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft.)
      Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
      Chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
      Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 30 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
      Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
      Khác: Chỉ số độ cao tương đối (±100m /±1000m),khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút
      *chỉ 1 giây cho 3 phút đầu tiên
      *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
    • Khí áp kế
      Khoảng hiển thị: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
      Đơn vị hiển thị: 1 hPa (0,05 inHg)
      Chỉ báo kim về chênh lệch áp suất
      Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển
      Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
      *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
    • Nhiệt kế
      Khoảng hiển thị: –10 đến 60°C (14 đến 140°F)
      Đơn vị hiển thị: 0,1°C (0,2°F)
      *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
    • Dữ liệu tuần trăng (tuần trăng của một ngày cụ thể)
    • Đồ thị thủy triều (mực thủy triều cho ngày và giờ cụ thể)
    • Giờ thế giới
      29 múi giờ (29 thành phố + giờ phối hợp quốc tế),bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
    • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
      Khả năng đo: 23:59'59.99''
      Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất-thứ hai
    • Đồng hồ đếm ngược
      Đơn vị đo: 1 giây
      Khoảng đếm ngược: 60 phút
      Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 đến 60 phút (khoảng tăng 1 phút)
    • 5 chế độ báo giờ hàng ngày
    • Tín hiệu thời gian hàng giờ
    • Tính năng chuyển kim (thủ công hoặc tự động (trong quá trình đo độ cao, áp suất khí quyển và nhiệt độ))
    • Chỉ báo mức pin
    • Tiết kiệm năng lượng (màn hình trống để tiết kiệm năng lượng khi để đồng hồ trong bóng tối)
    • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
    • Định dạng giờ 12/24
    • Bật/tắt âm nhấn nút
    • Giờ hiện hành thông thường:
      Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần),giây)
      Đồng hồ số: Giờ, phút, giây, sáng, chiều, tháng, ngày, thứ
    • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có hiệu chỉnh tín hiệu)
    • Thời gian hoạt động xấp xỉ của pin:
      6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc)
      23 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

    Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

    • Kích thước vỏ : 44,9×55,8×16,2mm
    • Tổng trọng lượng : 101g
    ...

    Đánh giá và nhận xét

    • Thông tin sản phẩm:

        • Vật liệu vỏ / vành bezel: Nhựa / Thép không gỉ
        • Dây đeo bằng nhựa
        • Neobrite
        • Chống va đập
        • Mặt kính khoáng
        • Chống nước ở độ sâu 200 mét
        • Hai đèn LED

    Thông số kỹ thuật

    • Đường kính mặt: 55,8mm

    • Chất liệu mặt kính: Mặt kính khoáng

    • Chất liệu khung viền: Nhựa

    • Độ dày mặt: 16,2mm

    • Chất liệu dây: Dây đeo bằng nhựa

    • Độ rộng dây: 44,9mm

    • Chống nước: 200 mét

    • Nguồn năng lượng: Pin năng lượng mặt trời

    • Thời gian sử dụng pin: 6 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động nếu sử dụng bình thường mà không tiếp xúc với ánh sáng sau khi sạc) 23 tháng đối với pin sạc lại được (thời gian hoạt động khi được lưu trữ trong bóng tối hoàn toàn với chức năng tiết kiệm năng lượng được bật sau khi sạc đầy)

    • Thương hiệu: Casio

    Tin tức liên quan