Đồng hồ G-SHOCK GG-B100-1A3 - Chính Hãng
Đồng hồ G-SHOCK GG-B100-1A3 - Chính Hãng
Đồng hồ G-SHOCK GG-B100-1A3 - Chính Hãng
Đồng hồ G-SHOCK GG-B100-1A3 - Chính Hãng
Đồng hồ G-SHOCK GG-B100-1A3 - Chính Hãng
Đồng hồ G-SHOCK GG-B100-1A3 - Chính Hãng
Đồng hồ G-SHOCK GG-B100-1A3 - Chính Hãng
Đồng hồ G-SHOCK GG-B100-1A3 - Chính Hãng
Đồng hồ G-SHOCK GG-B100-1A3 - Chính Hãng

Đồng hồ G-SHOCK GG-B100-1A3 - Chính Hãng

Các tính năng

G-SHOCK đặc biệt đơn giản hóa việc cấu hình cài đặt đồng hồ và có thêm Chức năng nhiệm vụ mới. Ứng dụng tự động ghi lại dữ liệu độ cao do đồng hồ đo được và thông tin về tuyến đường do GPS của điện thoại thông minh thu thập. Các điểm độ cao được thu thập thủ công có thể dùng để dựng đồ thị trên tuyến đường của bạn.
Giá trị độ cao và số bước chân sẽ được dùng để tính lượng calo đã tiêu thụ, có tính đến lên dốc và xuống dốc, cũng như để ghi nhận kết quả trong nhật ký hoạt động.
Có thể nhấn nút trên đồng hồ để ghi lại vị trí hiện tại của bạn bằng ứng dụng. Sau đó, kim giây sẽ biểu thị hướng đi đến vị trí đã ghi, còn màn hình kỹ thuật số sẽ hiển thị khoảng cách đến vị trí đó.
Các mẫu mới này cũng hỗ trợ Tùy chỉnh chuyển đổi chế độ.
Bạn có thể sử dụng ứng dụng để bật hoặc tắt riêng từng chế độ sao cho chỉ những chế độ đã bật mới xuất hiện. Thậm chí, bạn có thể chỉ định trình tự thực hiện khi hiển thị các chế độ.

  • Cấu trúc chống bùn (chống bụi, chống bùn)
  • Bộ tứ cảm biến (Nhiệt kế, Cao độ kế/Khí áp kế, La bàn kỹ thuật số, Bộ đếm bước chân)
  • Đèn LED kép tự động với khả năng Chiếu sáng cực mạnh có chức năng chiếu sáng màn hình kỹ thuật số và mặt đồng hồ

Đặc điểm kỹ thuật

  • Vật liệu vỏ / vành bezel: Cacbon / Nhựa 
  • Dây đeo bằng nhựa
  • Neobrite
  • Mặt kính khoáng
  • Cấu trúc bảo vệ lõi cacbon
  • Chống bùn
  • Chống va đập
  • Mặt kính hình cầu
  • Chống nước ở độ sâu 200 mét
  • Hai đèn LED
  • Đèn LED cho mặt đồng hồ (Đèn LED tự động, Chiếu sáng cực mạnh, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 giây hoặc 3 giây),phát sáng sau)
  • Đèn LED cực tím cho màn hình số (Đèn LED tự động, Chiếu sáng cực mạnh, thời lượng chiếu sáng có thể lựa chọn (1,5 giây hoặc 3 giây),phát sáng sau)
  • Mobile link (Kết nối không dây sử dụng Bluetooth®)
  • La bàn số
  • Đo và hiển thị hướng dưới dạng một trong 16 điểm
  • Khoảng đo: 0 đến 359°
  • Đơn vị đo: 1°
  • Đo liên tục trong 60 giây
  • Chỉ báo kim hướng bắc
  • Điều chỉnh độ lệch từ
  • Hiệu chỉnh hướng (hiệu chỉnh 2 điểm, hiệu chỉnh theo hình số 8, hiệu chỉnh tự động)
  • Cao độ kế
  • Khoảng đo: –700 đến 10.000 m (–2.300 đến 32.800 ft)
  • Đơn vị đo: 1 m (5 ft.)
  • Biểu đồ chỉ báo kim về chênh lệch độ cao
  • Kết quả đo ghi nhớ thủ công (lên đến 14 bản ghi, mỗi bản ghi bao gồm độ cao, ngày tháng, giờ)
  • Tự động ghi dữ liệu (Cao độ cao/thấp, tự động tăng và giảm tích lũy)
  • Khác: Chỉ số độ cao tương đối (±100 m /±1000 m),khoảng thời gian đo có thể lựa chọn: 5 giây hoặc 2 phút (1 giây chỉ trong 3 phút đầu tiên)
  • *Chuyển đổi giữa mét (m) và feet (ft)
  • Khí áp kế
  • Khoảng đo: 260 đến 1.100 hPa (7,65 đến 32,45 inHg)
  • Đơn vị đo: 1 hPa (0,05 inHg)
  • Kim chỉ báo chênh lệch áp suất (±10 hPa)
  • Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển (trong 20 giờ hoặc 56 giờ qua)
  • Báo giờ thông tin xu hướng áp suất khí áp kế (tiếng bíp và mũi tên cho biết những thay đổi áp suất quan trọng)
  • Đồ thị xu hướng áp suất khí quyển có thể hiển thị thông tin đo lường trong 20 phút hoặc 56 phút vừa qua. Chỉ báo mức chênh lệch áp suất của kim đồng hồ sẽ hiển thị giá trị theo đơn vị ±1 hPa.
  • *Chuyển đổi giữa hPa và inHg
  • Nhiệt kế
  • Khoảng đo: -10 đến 60°C (14 đến 140°F)
  • Đơn vị đo: 0,1°C (0,2°F)
  • *Chuyển đổi giữa độ C (°C) và độ F (°F)
  • Đếm bước bằng cảm biến gia tốc 3 trục: khoảng hiển thị từ 0 đến 999.999 bước
  • Tiết kiệm pin: Cảm biến tự động chuyển sang trạng thái nghỉ sau một thời gian không hoạt động nhất định
  • Giờ thế giới
  • 38 múi giờ (38 thành phố + giờ phối hợp quốc tế),bật/tắt tiết kiệm ánh sáng ban ngày, chuyển đổi Giờ địa phương/Giờ thế giới
  • Hiển thị thời gian mặt trời mọc, mặt trời lặn
  • Giờ mặt trời mọc và mặt trời lặn cho ngày cụ thể
  • Đồng hồ bấm giờ 1/100 giây
  • 00'00''00~59'59''99 (trong 60 phút đầu tiên)
  • 1:00'00~23:59'59 (sau 60 phút)
  • Đơn vị đo:
  • 1/100 giây (cho 60 phút đầu tiên)
  • 1 giây (sau 60 phút)
  • Chế độ đo: Thời gian đã trôi qua, ngắt giờ, thời gian về đích thứ nhất - thứ hai
  • Đồng hồ đếm ngược
  • Đơn vị đo: 1 giây
  • Khoảng đếm ngược: 24 giờ
  • Khoảng cài đặt thời gian bắt đầu đếm ngược: 1 giây đến 24 giờ (khoảng tăng 1 phút và khoảng tăng 1 giờ)
  • 5 chế độ báo thức hàng ngày
  • Tín hiệu thời gian hàng giờ
  • Tính năng chuyển kim
  • Lịch hoàn toàn tự động (đến năm 2099)
  • Định dạng giờ 12/24
  • Bật/tắt âm nhấn nút
  • Giờ hiện hành thông thường
  • Đồng hồ kim: 3 kim (giờ, phút (kim di chuyển 10 giây một lần),giây)
  • Đồng hồ kỹ thuật số: Giờ, phút, giây, sáng/chiều, tháng, ngày, thứ
  • Độ chính xác: ±15 giây một tháng (không có chức năng Mobile Link)

Kích thước vỏ / Tổng trọng lượng

  • Kích thước vỏ : 55,4×53,1×19,3mm
  • Tổng trọng lượng : 92g
...

Đánh giá và nhận xét

  • Thông tin sản phẩm:

    • Vật liệu vỏ / vành bezel: Cacbon / Nhựa 
    • Dây đeo bằng nhựa
    • Neobrite
    • Mặt kính khoáng
    • Cấu trúc bảo vệ lõi cacbon
    • Chống bùn
    • Chống va đập
    • Mặt kính hình cầu
    • Chống nước ở độ sâu 200 mét

Thông số kỹ thuật

  • Thương hiệu: Casio

Tin tức liên quan